MA TRẬN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CNTT 2026

Bản đồ ánh xạ toàn diện giữa 72 học phần đào tạo với 35 bước quy trình kỹ thuật vòng đời phần mềm chuẩn hóa (ISO/IEC/IEEE 12207:2017 & SWEBOK v4.0) và 22 vị trí vai trò dự án thực tế.

72
Học phần
135
Số Tín chỉ
35
Bước Kỹ thuật
22
Chức danh Vai trò

PHẦN 1: MA TRẬN MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC CHO 35 BƯỚC QUY TRÌNH KỸ THUẬT

Chuẩn hóa theo 7 giai đoạn vòng đời kỹ thuật ISO/IEC/IEEE 12207:2017 & SWEBOK v4.0
CL Kiến thức cốt lõi (Bổ trợ trực tiếp) BT Kiến thức bổ trợ (Nền tảng / Gián tiếp)
THÔNG TIN HỌC PHẦN Giai đoạn 1: Xác định và Phân tích Yêu cầu Giai đoạn 2: Định nghĩa Kiến trúc & Thiết kế Chi tiết Giai đoạn 3: Xây dựng, Lập trình & Tích hợp Giai đoạn 4: Kiểm thử và xác nhận Giai đoạn 5: Chuyển giao & Vận hành Giai đoạn 6: Vận hành và khai thác Giai đoạn 7: Bảo trì, nâng cấp hoặc chấm dứt hoạt động
TT Mã HP Tên Học phần Đào tạo TC B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7 B8 B9 B10 B11 B12 B13 B14 B15 B16 B17 B18 B19 B20 B21 B22 B23 B24 B25 B26 B27 B28 B29 B30 B31 B32 B33 B34 B35
A1.1. Khoa học cơ bản
1 MATH3010 Toán giải tích 3 BT
2 MATH3011 Đại số tuyến tính 3 BT BT
3 MATH3012 Xác suất thống kê 3 BT CL CL
4 MATH3013 Toán rời rạc 3 CL CL CL
A2.1. Lý luận chính trị
5 PHIL1006 Triết học Mac – Lênin 1 BT BT
6 PHIL1007 Kinh tế chính trị và Chủ nghĩa xã hội khoa học 1 BT BT
7 PHIL2008 Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam (Lịch sử Đảng CSVN + T.hành) 2 BT BT
8 PHIL3009 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Tư tưởng HCM + T.hành: VH trách nhiệm SV trong KN số) 3 BT BT
A2.2. Pháp luật
9 GLAW2002 Pháp luật đại cương 2 BT CL CL CL
A2.3. Phát triển bền vững (chọn 1 trong 3)
10 SKIL1005 Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững 1 BT BT BT
11 SKIL1006 Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội 1 BT BT BT
12 SKIL1007 Kinh tế môi trường và tài nguyên 1 BT BT BT
A2.4. Kỹ năng tìm việc
13 SKIL1013 Kỹ năng tìm việc 1 BT
A3.1. Kỹ năng
14 SKIL2003 Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình 2 CL CL CL CL CL
15 SKIL3001 Kỹ năng viết 3 CL CL CL CL
A3.4. Tin học ứng dụng AI
16 INFO3241 Ứng dụng AI trong văn phòng 3 BT CL BT CL
B1. Kiến thức cơ sở ngành
17 INFO4008 Kỹ thuật lập trình 4 CL CL CL BT
18 INFO3009 Cơ sở dữ liệu 3 BT CL CL CL CL
19 INFO3143 Lập trình hướng đối tượng 3 BT CL CL CL CL CL
20 INFO4011 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (Python) 4 CL CL CL CL CL
21 INFO2252 Nhập môn trí tuệ nhân tạo 2 CL BT CL
22 AIDS3009 Phân tích dữ liệu 3 CL CL CL CL
23 INFO3010 Mạng máy tính 3 CL CL BT CL CL CL
24 INFO3202 Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 3 CL CL CL CL
B2.1. Kiến thức cốt lõi ngành
25 INFO3072 Quản lý dự án phần mềm 3 CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL
26 INFO3020 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3 CL CL CL CL CL CL CL
27 AIDS3014 AI Agent 3 CL CL CL CL CL
28 INFO3029 Kiểm thử phần mềm 3 CL CL CL CL CL CL CL CL CL
B2.2.1. Module 1.1. Phân tích và thiết kế phần mềm
29 INFO3021 Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 3 CL CL CL CL CL CL CL
30 INFO2253 Kiến trúc phần mềm 2 BT CL BT CL CL BT CL CL
31 INFO1115 Đồ án Phân tích và thiết kế phần mềm 1 CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL
B2.2.2. Module 1.2. Lập trình ứng dụng web
32 INFO3017 Lập trình giao diện web (HTML + CSS + JavaScript) 3 CL CL CL BT BT
33 INFO4149 Lập trình React (TypeScript) 4 CL CL CL CL CL CL CL CL
34 INFO3212 Lập trình NodeJS 3 BT CL CL CL CL CL CL CL CL
35 INFO3215 Lập trình .NET 3 BT CL CL CL CL CL CL CL CL
36 INFO2243 Đồ án Lập trình ứng dụng web 1 CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL
B2.2.3. Module 1.3. Lập trình ứng dụng di động
37 INFO3026 Lập trình di động 3 CL CL CL CL CL CL CL
38 INFO1244 Đồ án Lập trình di động 1 BT CL BT CL CL CL CL CL CL CL CL CL
B2.2.4. Module 1.4. Phát triển và vận hành hệ thống (DevOps)
39 INFO3042 Quản trị mạng (Windows & Linux) 3 CL CL CL CL CL CL CL CL
40 INFO3109 DevOps 3 CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL
B2.3. Module 2: Trí tuệ nhân tạo
41 AIDS4002 Học máy 4 CL CL CL CL CL CL
42 AIDS4003 Học sâu 4 CL CL CL CL CL CL
B2.3.1. Module 2.1. Trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong kinh doanh
43 INFO3255 Phân tích và Dự báo chuỗi thời gian trong kinh doanh 3 CL CL BT BT CL CL CL CL
44 INFO3256 Hệ hỗ trợ ra quyết định trong kinh doanh 3 CL CL BT BT CL CL CL CL
45 INFO3257 Đồ án Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh 3 CL CL BT CL BT CL CL CL CL CL CL CL CL
B2.3.2. Module 2.2. Trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong y tế
46 INFO3258 Xử lý ảnh trong y khoa 3 CL CL BT BT CL CL CL CL
47 INFO3259 Hệ thống AI hỗ trợ phân tích dữ liệu y tế 3 CL CL BT BT CL CL CL CL
48 INFO3260 Đồ án trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong y tế 3 CL CL BT CL BT CL CL CL CL CL CL CL CL
B2.3.3. Module 2.3. Trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong công nghiệp
49 AIDS3008 Trí tuệ nhân tạo trong hệ thống công nghiệp thông minh 3 CL BT CL CL CL CL CL CL
50 INFO3261 Bảo trì dự đoán và phát hiện bất thường trong công nghiệp 3 CL BT CL CL CL CL CL CL
51 INFO3262 Đồ án Trí tuệ nhân tạo trong Công nghiệp 3 CL CL BT CL CL CL CL CL CL CL CL CL
B2.4.4. Module 2.4. Trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong nông nghiệp
52 INFO3263 Thị giác máy tính trong giám sát cây trồng và phát hiện bệnh 3 CL BT CL CL CL CL
53 INFO3264 AI, IoT và tự động hóa trong nông nghiệp 3 CL BT CL CL CL CL
54 INFO3265 Đồ án Trí tuệ nhân tạo trong nông nghiệp 3 CL CL BT CL CL CL CL CL CL CL
B3. NCKH & Khởi nghiệp
55 SKIL3011 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 CL CL CL CL CL CL
56 SKIL2006 Thiết kế ý tưởng 2 CL CL CL CL
57 BUSM2007 Khởi nghiệp 2 CL CL CL CL CL
B4.1. Thực tập
58 INFO4127 Thực tập nghề nghiệp 1 4 BT BT BT BT BT BT BT BT BT BT CL CL CL CL CL CL BT CL BT BT CL BT BT CL BT CL CL BT CL BT BT CL CL BT BT
59 INFO4128 Thực tập nghề nghiệp 2 4 BT BT BT BT BT BT BT BT BT BT CL CL CL CL CL CL BT CL BT BT CL BT BT CL BT CL CL BT CL BT BT CL CL BT BT
B4.2.1. KLTN
60 INFO4095 Khóa luận tốt nghiệp 4 CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL CL BT BT BT BT BT BT BT BT
B4.2.2. Học phần tương đương
61 INFO2235 An toàn thông tin 2 BT CL CL CL CL CL
62 INFO2236 Thuật toán nâng cao 2 CL CL CL CL CL
C1. Minor 1. Thiết kế vi mạch bán dẫn
63 ACET3010 Lập trình nhúng 3 CL CL CL CL CL CL
64 EEET3060 Thiết kế vi mạch số và mạch tương tự 3 CL CL CL CL CL
65 EEET3062 Thiết kế VLSI 3 CL CL CL CL CL
66 EEET3063 Thiết kế ASIC 3 CL CL CL CL CL
67 EEET3064 Thiết kế SoC 3 CL CL CL CL CL
C2. Minor 2. An toàn thông tin
68 INFO3050 Thiết kế mạng 3 CL CL CL CL
69 INFO3053 Bảo mật mạng 3 CL CL CL CL CL
70 INFO3056 Tấn công và phòng thủ mạng 3 CL CL CL CL
71 INFO3051 Định tuyến và chuyển mạch 3 CL CL CL CL
72 INFO3044 Software Defined Networking 3 CL CL CL CL CL

PHẦN 2: MA TRẬN MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC CHO 22 VỊ TRÍ VAI TRÒ DỰ ÁN PHẦN MỀM

Chuẩn hóa theo 6 nhóm chuyên môn kỹ thuật phần mềm công nghiệp
CL Chức danh mục tiêu (Năng lực cốt lõi) BT Kỹ năng liên ngành (Nền tảng bổ trợ)
THÔNG TIN HỌC PHẦN Nhóm 1: Quản lý & Khách hàng Nhóm 2: Kiến trúc & Thiết kế Nhóm 3: Phát triển & Lập trình Nhóm 4: Kiểm thử & Đảm bảo Chất lượng Nhóm 5: DevOps & Vận hành Nhóm 6: Cấu hình & An ninh
TT Mã HP Tên Học phần Đào tạo TC PM PO BA SM SA UI/UX DBA Tech Lead FE Dev BE Dev FS Dev Mobile Dev SQA QC Auto Test Sec/Perf DevOps SRE SysAdmin IT Support SCM Sec Lead
A1.1. Khoa học cơ bản
1 MATH3010 Toán giải tích 3 BT BT BT
2 MATH3011 Đại số tuyến tính 3 BT BT BT
3 MATH3012 Xác suất thống kê 3 BT BT BT CL CL
4 MATH3013 Toán rời rạc 3 CL CL CL CL BT
A2.1. Lý luận chính trị
5 PHIL1006 Triết học Mac – Lênin 1 BT BT BT
6 PHIL1007 Kinh tế chính trị và Chủ nghĩa xã hội khoa học 1 BT BT BT
7 PHIL2008 Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam (Lịch sử Đảng CSVN + T.hành) 2 BT BT BT
8 PHIL3009 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Tư tưởng HCM + T.hành: VH trách nhiệm SV trong KN số) 3 BT BT BT
A2.2. Pháp luật
9 GLAW2002 Pháp luật đại cương 2 CL CL CL CL
A2.3. Phát triển bền vững (chọn 1 trong 3)
10 SKIL1005 Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững 1 BT BT
11 SKIL1006 Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội 1 BT BT
12 SKIL1007 Kinh tế môi trường và tài nguyên 1 BT BT
A2.4. Kỹ năng tìm việc
13 SKIL1013 Kỹ năng tìm việc 1 BT BT
A3.1. Kỹ năng
14 SKIL2003 Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình 2 CL CL CL CL CL CL
15 SKIL3001 Kỹ năng viết 3 CL CL CL CL CL CL
A3.4. Tin học ứng dụng AI
16 INFO3241 Ứng dụng AI trong văn phòng 3 CL CL CL CL CL
B1. Kiến thức cơ sở ngành
17 INFO4008 Kỹ thuật lập trình 4 CL CL CL CL CL BT CL
18 INFO3009 Cơ sở dữ liệu 3 CL CL CL CL CL CL BT
19 INFO3143 Lập trình hướng đối tượng 3 CL CL BT CL CL CL CL
20 INFO4011 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (Python) 4 CL CL CL CL CL CL CL
21 INFO2252 Nhập môn trí tuệ nhân tạo 2 BT CL CL CL
22 AIDS3009 Phân tích dữ liệu 3 BT CL CL CL CL
23 INFO3010 Mạng máy tính 3 CL BT CL CL CL CL CL CL
24 INFO3202 Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 3 CL CL CL CL CL CL CL
B2.1. Kiến thức cốt lõi ngành
25 INFO3072 Quản lý dự án phần mềm 3 CL CL CL CL CL CL CL
26 INFO3020 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3 CL CL CL CL CL CL
27 AIDS3014 AI Agent 3 CL CL CL CL CL
28 INFO3029 Kiểm thử phần mềm 3 BT CL CL CL CL CL
B2.2.1. Module 1.1. Phân tích và thiết kế phần mềm
29 INFO3021 Phân tích và thiết kế hướng đối tượng 3 BT CL CL CL CL CL BT
30 INFO2253 Kiến trúc phần mềm 2 CL CL CL CL CL CL
31 INFO1115 Đồ án Phân tích và thiết kế phần mềm 1 CL CL CL CL CL CL
B2.2.2. Module 1.2. Lập trình ứng dụng web
32 INFO3017 Lập trình giao diện web (HTML + CSS + JavaScript) 3 CL CL CL BT
33 INFO4149 Lập trình React (TypeScript) 4 BT CL CL CL CL
34 INFO3212 Lập trình NodeJS 3 CL CL CL CL BT
35 INFO3215 Lập trình .NET 3 CL CL CL CL BT
36 INFO2243 Đồ án Lập trình ứng dụng web 1 CL CL CL CL CL CL
B2.2.3. Module 1.3. Lập trình ứng dụng di động
37 INFO3026 Lập trình di động 3 BT CL CL BT
38 INFO1244 Đồ án Lập trình di động 1 BT CL CL CL CL
B2.2.4. Module 1.4. Phát triển và vận hành hệ thống (DevOps)
39 INFO3042 Quản trị mạng (Windows & Linux) 3 CL CL CL CL CL
40 INFO3109 DevOps 3 CL CL CL CL CL CL
B2.3. Module 2: Trí tuệ nhân tạo
41 AIDS4002 Học máy 4 BT CL CL CL
42 AIDS4003 Học sâu 4 BT CL CL CL
B2.3.1. Module 2.1. Trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong kinh doanh
43 INFO3255 Phân tích và Dự báo chuỗi thời gian trong kinh doanh 3 CL CL CL CL
44 INFO3256 Hệ hỗ trợ ra quyết định trong kinh doanh 3 CL CL CL CL
45 INFO3257 Đồ án Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh 3 CL CL CL CL CL CL
B2.3.2. Module 2.2. Trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong y tế
46 INFO3258 Xử lý ảnh trong y khoa 3 CL CL CL BT
47 INFO3259 Hệ thống AI hỗ trợ phân tích dữ liệu y tế 3 CL CL CL BT
48 INFO3260 Đồ án trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong y tế 3 CL CL CL CL CL BT
B2.3.3. Module 2.3. Trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong công nghiệp
49 AIDS3008 Trí tuệ nhân tạo trong hệ thống công nghiệp thông minh 3 CL CL CL CL
50 INFO3261 Bảo trì dự đoán và phát hiện bất thường trong công nghiệp 3 CL CL CL CL
51 INFO3262 Đồ án Trí tuệ nhân tạo trong Công nghiệp 3 CL CL CL CL CL BT
B2.4.4. Module 2.4. Trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong nông nghiệp
52 INFO3263 Thị giác máy tính trong giám sát cây trồng và phát hiện bệnh 3 CL CL CL
53 INFO3264 AI, IoT và tự động hóa trong nông nghiệp 3 CL CL CL
54 INFO3265 Đồ án Trí tuệ nhân tạo trong nông nghiệp 3 CL CL CL CL BT
B3. NCKH & Khởi nghiệp
55 SKIL3011 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 CL CL CL CL
56 SKIL2006 Thiết kế ý tưởng 2 BT CL CL CL
57 BUSM2007 Khởi nghiệp 2 CL CL CL BT
B4.1. Thực tập
58 INFO4127 Thực tập nghề nghiệp 1 4 BT BT CL BT BT BT BT BT CL CL CL CL BT CL CL BT CL BT BT BT BT BT
59 INFO4128 Thực tập nghề nghiệp 2 4 BT BT CL BT BT BT BT BT CL CL CL CL BT CL CL BT CL BT BT BT BT BT
B4.2.1. KLTN
60 INFO4095 Khóa luận tốt nghiệp 4 CL BT CL BT CL BT BT CL CL CL CL CL BT CL BT BT CL BT BT BT BT BT
B4.2.2. Học phần tương đương
61 INFO2235 An toàn thông tin 2 CL CL CL CL CL
62 INFO2236 Thuật toán nâng cao 2 CL CL CL CL
C1. Minor 1. Thiết kế vi mạch bán dẫn
63 ACET3010 Lập trình nhúng 3 CL CL BT
64 EEET3060 Thiết kế vi mạch số và mạch tương tự 3 BT CL
65 EEET3062 Thiết kế VLSI 3 BT CL
66 EEET3063 Thiết kế ASIC 3 BT CL
67 EEET3064 Thiết kế SoC 3 BT CL
C2. Minor 2. An toàn thông tin
68 INFO3050 Thiết kế mạng 3 CL CL CL CL
69 INFO3053 Bảo mật mạng 3 CL CL CL CL
70 INFO3056 Tấn công và phòng thủ mạng 3 CL CL CL
71 INFO3051 Định tuyến và chuyển mạch 3 CL CL CL
72 INFO3044 Software Defined Networking 3 CL CL CL CL